Kết quả tra từ “通知”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通知tōng zhī
通知: thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]
通知书tōng zhī shū
通知书: thông báo bằng văn bản
通知单tōng zhī dān
通知单: thông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận
电报通知diàn bào tōng zhī
电报通知: thông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.)
录取通知书lù qǔ tōng zhī shū
录取通知书: thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
另行通知lìng xíng tōng zhī
另行通知: thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn
事先通知shì xiān tōng zhī
事先通知: thông báo sơ bộ; thông báo trước