Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “通人”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
通人tōng rén

通人: người uyên bác; người có kiến thức rộng và học vấn vững vàng

Cụm từ
消息灵通人士xiāo xi líng tōng rén shì

消息灵通人士: nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
普通人pǔ tōng rén

普通人: người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường

Cụm từ
政通人和zhèng tōng rén hé

政通人和: chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an

Thành ngữ