Kết quả tra từ “迩”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
迩ěr
迩: gần đây; gần; sát
迩来ěr lái
迩来: gần đây; cho đến nay; đến hiện tại; mới đây; cũng viết 爾來|尔来
遐迩闻名xiá ěr wén míng
遐迩闻名: nổi tiếng khắp nơi
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī
遐迩皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)
遐迩一体xiá ěr yī tǐ
遐迩一体: gần xa như một (thành ngữ)
遐迩xiá ěr
遐迩: gần và xa; rộng khắp
闻名遐迩wén míng - xiá ěr
闻名遐迩: (thành ngữ) nổi tiếng gần xa
室迩人遐shì ěr rén xiá
室迩人遐: nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
名驰遐迩míng chí xiá ěr
名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)