Kết quả cho “进水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị nước vào (tai, giày,...); bị ngập nước; nước chảy vào
cửa vào nước
cửa nhận nước; cống đầu vào
trình độ tiên tiến
mất trí; điên; rối trí
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị nước vào (tai, giày,...); bị ngập nước; nước chảy vào
cửa vào nước
cửa nhận nước; cống đầu vào
trình độ tiên tiến
mất trí; điên; rối trí