Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “进步”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
进步jìn bù

进步: tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
进步号Jìn bù Hào

进步号: Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

Cụm từ
进步主义jìn bù zhǔ yì

进步主义: chủ nghĩa tiến bộ

Cụm từ
长足进步cháng zú jìn bù

长足进步: tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎng

民主进步党: Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党

Viết tắt
新年进步xīn nián jìn bù

新年进步: Chúc mừng Năm Mới!

Cụm từ