Kết quả tra từ “还原”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
还原huán yuán
还原: khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
还原号huán yuán hào
还原号: (ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮
还原真相huán yuán zhēn xiàng
还原真相: làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc
还原剂huán yuán jì
还原剂: chất khử
还原乳huán yuán rǔ
还原乳: sữa hoàn nguyên (Đài Loan)