Kết quả tra từ “迎来”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
迎来yíng lái
迎来: chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
迎来送往yíng lái sòng wǎng
迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao
送往迎来sòng wǎng yíng lái
送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]