Kết quả cho “过节”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
(thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
(thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác