Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迅”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xùn

迅: nhanh chóng; nhanh

Từ vựng
迅雷xùn léi

迅雷: sấm sét

Cụm từ
迅速蔓延xùn sù màn yán

迅速蔓延: lây lan nhanh chóng; lây lan nhanh

Cụm từ
迅速发展xùn sù fā zhǎn

迅速发展: phát triển nhanh chóng

Cụm từ
迅速xùn sù

迅速: nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh

Cụm từ
迅疾xùn jí

迅疾: nhanh chóng; nhanh lẹ

Cụm từ
迅猛xùn měng

迅猛: nhanh và mạnh

Cụm từ
迅捷xùn jié

迅捷: nhanh nhẹn và linh hoạt

Cụm từ
迅即xùn jí

迅即: ngay lập tức; nhanh chóng; nhanh

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
陈奕迅Chén Yì xùn

陈奕迅: Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ