Kết quả tra từ “辜”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辜gū
辜: tội ác; tội lỗi
辜鸿铭Gū Hóng míng
辜鸿铭: Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và…
辜负gū fù
辜负: không đáp ứng được (kỳ vọng); không xứng đáng (với sự tin cậy); làm thất vọng; phản bội (hy vọng); làm ai đó thất vọng
辜振甫Gū Zhèn fǔ
辜振甫: Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan
无辜wú gū
无辜: vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
滥杀无辜làn shā wú gū
滥杀无辜: tàn sát người vô tội (thành ngữ)
死有余辜sǐ yǒu yú gū
死有余辜: (thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
伤及无辜shāng jí wú gū
伤及无辜: làm hại người vô tội (thành ngữ)