Kết quả tra từ “输入”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
输入shū rù
输入: nhập khẩu; nhập liệu
输入设备shū rù shè bèi
输入设备: thiết bị nhập (máy tính)
输入系统shū rù xì tǒng
输入系统: hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu
输入法shū rù fǎ
输入法: phương pháp nhập
五笔输入法wǔ bǐ shū rù fǎ
五笔输入法: phương pháp nhập liệu năm nét cho ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983