Kết quả tra từ “辅助”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辅助fǔ zhù
辅助: hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
辅助医疗fǔ zhù yī liáo
辅助医疗: y học bổ trợ
辅助语fǔ zhù yǔ
辅助语: ngôn ngữ phụ trợ
电脑辅助设计与绘图diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú
电脑辅助设计与绘图: thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
电脑辅助设计diàn nǎo fǔ zhù shè jì
电脑辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
电脑辅助教材diàn nǎo fǔ zhù jiào cái
电脑辅助教材: giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
电脑辅助工程diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng
电脑辅助工程: kỹ thuật được máy tính hỗ trợ
计算机辅助设计jì suàn jī fǔ zhù shè jì
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)