Kết quả tra từ “转移”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
转移zhuǎn yí
转移: chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
转移阵地zhuǎn yí zhèn dì
转移阵地: di chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí
转移视线zhuǎn yí shì xiàn
转移视线: chuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
转移支付zhuǎn yí zhī fù
转移支付: khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
转移安置zhuǎn yí ān zhì
转移安置: tái định cư; sơ tán
远端转移yuǎn duān zhuǎn yí
远端转移: di căn
瞬间转移shùn jiān zhuǎn yí
瞬间转移: dịch chuyển tức thời
恶性转移è xìng zhuǎn yí
恶性转移: (y học) di căn
巨量转移jù liàng zhuǎn yí
巨量转移: chuyển giao khối lượng lớn (trong sản xuất bảng LED)