Kết quả tra từ “车站”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车站chē zhàn
车站: ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
火车站huǒ chē zhàn
火车站: nhà ga
滑铁卢火车站Huá tiě lú Huǒ chē zhàn
滑铁卢火车站: Ga Waterloo (Luân Đôn)
汽车站qì chē zhàn
汽车站: điểm dừng xe buýt; trạm xe buýt
公共汽车站gōng gòng qì chē zhàn
公共汽车站: trạm xe buýt; nhà ga xe buýt
停车站tíng chē zhàn
停车站: trạm xe buýt