Kết quả tra từ “踏板”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踏板tà bǎn
踏板: bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp
踏板车tà bǎn chē
踏板车: xe tay ga, xe scooter
踏板摩托车tà bǎn mó tuō chē
踏板摩托车: xe tay ga
脚踏板jiǎo tà bǎn
脚踏板: bàn đạp; bàn máy; (xe máy) sàn để chân
节流踏板jié liú tà bǎn
节流踏板: bàn đạp ga; chân ga
强音踏板qiáng yīn tà bǎn
强音踏板: bàn đạp to (trên piano); bàn đạp duy trì
弱音踏板ruò yīn tà bǎn
弱音踏板: bàn đạp giảm âm (trên piano); bàn đạp una corda
加速踏板jiā sù tà bǎn
加速踏板: bàn đạp ga
制动踏板zhì dòng tà bǎn
制动踏板: bàn đạp phanh