Kết quả tra từ “跳出”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跳出tiào chū
跳出: nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột
跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng
跳出釜底进火坑: tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
跳出火坑tiào chū huǒ kēng
跳出火坑: nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ