Kết quả tra từ “路人”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路人lù rén
路人: người qua đường; người lạ
路人皆知lù rén jiē zhī
路人皆知: ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
路人甲lù rén jiǎ
路人甲: người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
陌路人mò lù rén
陌路人: người xa lạ
过路人guò lù rén
过路人: người qua đường
视若路人shì ruò lù rén
视若路人: xem như người xa lạ
带路人dài lù rén
带路人: người dẫn đường; (ví) người hướng dẫn
同路人tóng lù rén
同路人: người đồng hành; đồng chí
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī
司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết