Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “距”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)

Từ vựng
距离产生美jù lí chǎn shēng měi

xa cách để lòng thêm thương

Cụm từ
距离jù lí

khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa

Cụm từ
距角jù jiǎo

độ giãn (thiên văn học)

Cụm từ
距翅麦鸡jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)

Cụm từ
距状皮层jù zhuàng pí céng

vùng vỏ não cựa

Cụm từ
距今jù jīn

trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây

Cụm từ
零距离líng jù lí

không khoảng cách; trực tiếp đối mặt

Cụm từ
间距jiān jù

khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện

Cụm từ
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài

chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
长距离cháng jù lí

khoảng cách xa

Cụm từ
远距离监视yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

Cụm từ
远距离yuǎn jù lí

khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
近距离无线通讯jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
近距离jìn jù lí

cự ly gần

Cụm từ
轮距lún jù

bề rộng giữa hai bánh trước hoặc hai bánh sau của một xe

Cụm từ
轴距zhóu jù

chiều dài cơ sở

Cụm từ
轨距guǐ jù

khổ đường ray

Cụm từ
跨距kuà jù

(Đài Loan) nhịp (kiến trúc); khoảng thời gian

Cụm từ
超距作用chāo jù zuò yòng

tác động từ xa (ví dụ: lực hấp dẫn)

Cụm từ
贫富差距pín fù chā jù

chênh lệch giàu nghèo

Cụm từ
变焦距镜头biàn jiāo jù jìng tóu

ống kính zoom

Cụm từ
视距shì jù

phạm vi có thể nhìn thấy

Cụm từ
行距háng jù

khoảng cách dòng

Cụm từ
螺距luó jù

bước ren của xoắn ốc; bước ren của đinh ốc

Cụm từ
组距zǔ jù

khoảng lớp (thống kê)

Cụm từ
级距jí jù

khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)

Cụm từ
等距děng jù

cách đều

Cụm từ
秒差距miǎo chā jù

parsec (thiên văn học)

Cụm từ
短距离duǎn jù lí

cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần

Cụm từ
短距起落飞机duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cụm từ
眼距宽yǎn jù kuān

chứng mắt xa nhau (y học)

Cụm từ
相距xiāng jù

khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định

Cụm từ
焦距jiāo jù

tiêu cự; khoảng cách tiêu cự

Cụm từ
测距仪cè jù yí

thiết bị đo khoảng cách

Cụm từ
株距zhū jù

khoảng cách; khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)

Cụm từ
拉近距离lā jìn jù lí

đưa mọi người lại gần nhau hơn

Cụm từ
截距jié jù

điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)

Cụm từ
差距chā jù

chênh lệch; khoảng cách

Cụm từ
垂直和短距起落飞机chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn

Cụm từ
两性差距liǎng xìng chā jù

chênh lệch giữa hai giới

Cụm từ
全距quán jù

khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

Cụm từ
传输距离chuán shū jù lí

khoảng cách truyền

Cụm từ
偏差距离piān chā jù lí

khoảng cách lệch

Cụm từ