Kết quả tra từ “超级”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
超级chāo jí
超级: siêu-; cực-; siêu cấp
超级电脑chāo jí diàn nǎo
超级电脑: (Đài Loan) siêu máy tính
超级链接chāo jí liàn jiē
超级链接: siêu liên kết (trong HTML)
超级跑车chāo jí pǎo chē
超级跑车: siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
超级计算机chāo jí jì suàn jī
超级计算机: siêu máy tính
超级计算chāo jí jì suàn
超级计算: siêu máy tính
超级碗Chāo jí Wǎn
超级碗: Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
超级杯Chāo jí bēi
超级杯: Siêu cúp (các môn thể thao khác nhau); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
超级杯Chāo jí bēi
超级杯: Siêu cúp (các môn thể thao); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
超级强国chāo jí qiáng guó
超级强国: siêu cường quốc
超级市场chāo jí shì chǎng
超级市场: siêu thị
超级大国chāo jí dà guó
超级大国: cường quốc
超级传播者chāo jí chuán bō zhě
超级传播者: siêu lây nhiễm (dịch tễ học)