Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走火”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
走火zǒu huǒ

走火: bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ
走火入魔zǒu huǒ rù mó

走火入魔: bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
擦枪走火cā qiāng zǒu huǒ

擦枪走火: bắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh

Cụm từ