Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走向”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
走向zǒu xiàng

走向: hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới

Cụm từ
走向滑动断层zǒu xiàng huá dòng duàn céng

走向滑动断层: đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau

Cụm từ
走向断层zǒu xiàng duàn céng

走向断层: đứt gãy phương vị (địa chất)

Cụm từ