Kết quả tra từ “赛车”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赛车sài chē
赛车: đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
赛车手sài chē shǒu
赛车手: tay đua xe
赛车女郎sài chē nǚ láng
赛车女郎: cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng
赛车场赛sài chē chǎng sài
赛车场赛: cuộc đua xe đạp trong sân vận động
赛车场sài chē chǎng
赛车场: đường đua ô tô; đường đua xe đạp