Kết quả cho “赈”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứu trợ; hỗ trợ
viện trợ cứu trợ
quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
cứu trợ
cứu trợ thiên tai
làm việc để cứu trợ đói nghèo
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứu trợ; hỗ trợ
viện trợ cứu trợ
quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
cứu trợ
cứu trợ thiên tai
làm việc để cứu trợ đói nghèo