Kết quả tra từ “赈”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赈zhèn
赈: cứu trợ; hỗ trợ
赈灾zhèn zāi
赈灾: cứu trợ thiên tai
赈济zhèn jì
赈济: cứu trợ
赈捐zhèn juān
赈捐: quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
赈恤zhèn xù
赈恤: viện trợ cứu trợ
以工代赈yǐ gōng dài zhèn
以工代赈: làm việc để cứu trợ đói nghèo