Kết quả tra từ “贻”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贻: tặng; để lại
贻贝: con trai
贻误: ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí (một cơ hội); làm hiểu sai
贻范古今: để lại tấm gương cho mọi thế hệ
贻笑方家: một người mới khiến bản thân trở nên lố bịch; trở nên nực cười trước mặt chuyên gia
贻笑大方: tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
贻笑: nực cười; tự biến mình thành trò cười
贻燕: để lại hòa bình cho thế hệ tương lai
贻害无穷: gây hậu quả thảm khốc
贻害: gây hậu quả xấu
贻人口实: làm cho bản thân trở thành trò cười
养痈贻患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người
自贻伊戚: tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)
彤管贻: quà tặng giữa người yêu nhau