Kết quả tra từ “费用”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
费用fèi yòng
费用: chi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
费用报销单fèi yòng bào xiāo dān
费用报销单: đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
预提费用yù tí fèi yòng
预提费用: (kế toán) chi phí dồn tích
经营费用jīng yíng fèi yòng
经营费用: chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
低费用dī fèi yòng
低费用: chi phí thấp