Kết quả tra từ “贫血”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贫血pín xuè
贫血: thiếu máu
贫血症pín xuè zhèng
贫血症: bệnh thiếu máu
贫血性坏死pín xuè xìng huài sǐ
贫血性坏死: hoại tử thiếu máu
障碍性贫血zhàng ài xìng pín xuè
障碍性贫血: thiếu máu bất sản (y học)
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng
镰状红血球贫血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰刀细胞贫血lián dāo xì bāo pín xuè
镰刀细胞贫血: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
脑贫血nǎo pín xuè
脑贫血: thiếu máu não
海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuè
海洋性贫血: bệnh tan máu bẩm sinh
失血性贫血shī xuè xìng pín xuè
失血性贫血: thiếu máu do mất máu
地中海贫血Dì zhōng Hǎi pín xuè
地中海贫血: bệnh tan máu bẩm sinh (y học)
再生不良性贫血zài shēng bù liáng xìng pín xuè
再生不良性贫血: bệnh thiếu máu bất sản