Kết quả cho “豆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4]); đồ dùng cúng tế có chân
đậu phụ
sữa đậu nành; chao
(Phật giáo) khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")
sữa đậu nành
đậu; đỗ; LT:顆|颗[ke1]
đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi…
douzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay; sữa đậu nành
mứt đậu ngọt
dầu đậu nành; (phương ngữ) nước tương
sữa đậu nành
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt); nước sốt đậu đặc (viết tắt của 豆瓣醬|豆瓣酱[dou4 ban4 jiang4])
đậu Hà Lan hoặc đậu (phương ngữ)
váng đậu (đậu phụ)
họ Đậu; Fabaceae; Leguminosae (thực vật học)
đậu
đậu phụ non; đậu hũ non
giá đỗ
ngọn đậu; mầm đậu
vỏ (của cây họ đậu)
váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
nhân đậu ngọt
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa