Kết quả tra từ “谣”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谣yáo
谣: ballad phổ biến; tin đồn
谣言惑众yáo yán huò zhòng
谣言惑众: đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
谣言yáo yán
谣言: tin đồn
谣传yáo chuán
谣传: tin đồn
黄谣huáng yáo
黄谣: tin đồn tình dục (viết tắt của 黃色謠言|黄色谣言[huang2 se4 yao2 yan2])
辟谣pì yáo
辟谣: bác bỏ tin đồn; phủ nhận
造谣生事zào yáo shēng shì
造谣生事: tung tin đồn và gây rối
造谣zào yáo
造谣: bắt đầu một lời đồn
听信谣言tīng xìn yáo yán
听信谣言: tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
童谣tóng yáo
童谣: bài đồng dao
民谣mín yáo
民谣: bài ballad; dân ca
歌谣gē yáo
歌谣: dân ca; ballad; đồng dao
大谣dà yáo
大谣: người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)
传谣chuán yáo
传谣: phát tán tin đồn