Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诡”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guǐ

诡: (dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán

Từ vựng
诡辩术guǐ biàn shù

诡辩术: lý lẽ xảo trá; ngụy biện

Cụm từ
诡辩家guǐ biàn jiā

诡辩家: người ngụy biện; người dựa vào lý lẽ xảo trá

Cụm từ
诡辩guǐ biàn

诡辩: lý lẽ xảo trá; ngụy biện

Cụm từ
诡谲guǐ jué

诡谲: kỳ quái; xảo quyệt; phản trắc

Cụm từ
诡诈guǐ zhà

诡诈: xảo quyệt; phản trắc

Cụm từ
诡计多端guǐ jì duō duān

诡计多端: xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá

Thành ngữ
诡计guǐ jì

诡计: mưu mẹo; mưu kế; tính toán xảo quyệt

Cụm từ
诡笑guǐ xiào

诡笑: cười nhếch mép; nụ cười không chân thành

Cụm từ
诡秘guǐ mì

诡秘: bí mật; lén lút; một cách giấu giếm

Cụm từ
诡异guǐ yì

诡异: kỳ lạ; kỳ quái

Cụm từ
阴谋诡计yīn móu guǐ jì

阴谋诡计: âm mưu xảo quyệt (thành ngữ)

Thành ngữ
吊诡矜奇diào guǐ jīn qí

吊诡矜奇: kỳ lạ và nghịch lý

Cụm từ
吊诡diào guǐ

吊诡: kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Cụm từ
奇诡qí guǐ

奇诡: kỳ lạ; kỳ quặc; hấp dẫn

Cụm từ