Kết quả tra từ “话说”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
话说huà shuō
话说: Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
话说回来huà shuō huí lái
话说回来: nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
话说回来huà shuō huí lai
话说回来: (nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác
丑话说在前头chǒu huà shuō zài qián tou
丑话说在前头: hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn
换句话说huàn jù huà shuō
换句话说: nói cách khác
俗话说sú huà shuō
俗话说: như tục ngữ có câu; người ta thường nói