Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诚心”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
诚心chéng xīn

诚心: sự chân thành

Cụm từ
诚心诚意chéng xīn chéng yì

诚心诚意: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
诚心正意chéng xīn zhèng yì

诚心正意: xem 誠心誠意|诚心诚意[cheng2 xin1 cheng2 yi4]

Cụm từ
诚心所愿chéng xīn suǒ yuàn

诚心所愿: cứ như vậy; amen

Cụm từ
诚心实意chéng xīn shí yì

诚心实意: một cách chân thành và thành khẩn (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ