Kết quả tra từ “访问”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
访问fǎng wèn
访问: thăm; ghé thăm; phỏng vấn; LT:次[ci4]
访问量fǎng wèn liàng
访问量: lượt truy cập (web)
访问者fǎng wèn zhě
访问者: người đến thăm
访问方式fǎng wèn fāng shì
访问方式: phương thức truy cập
媒体访问控制méi tǐ fǎng wèn kòng zhì
媒体访问控制: Điều khiển truy cập phương tiện; MAC
外出访问wài chū fǎng wèn
外出访问: thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)
国事访问guó shì fǎng wèn
国事访问: chuyến thăm cấp nhà nước
介质访问控制层jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng
介质访问控制层: tầng MAC
介质访问控制jiè zhì fǎng wèn kòng zhì
介质访问控制: Điều khiển truy cập môi trường; MAC