Kết quả tra từ “视同”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
视同shì tóng
视同: coi như là giống nhau; xem như là giống nhau
视同手足shì tóng shǒu zú
视同手足: coi ai đó như anh em (thành ngữ)
视同己出shì tóng jǐ chū
视同己出: coi ai đó như con ruột của mình
视同儿戏shì tóng ér xì
视同儿戏: xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng; xem là tầm thường
一视同仁yī shì tóng rén
一视同仁: đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người