Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “规矩”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
规矩guī ju

规矩: nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực; cư xử…

Cụm từ
规矩绳墨guī ju shéng mò

规矩绳墨: compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
规矩准绳guī ju zhǔn shéng

规矩准绳: compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

没有规矩,何以成方圆: không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

没有规矩,不成方圆: không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
守规矩shǒu guī ju

守规矩: cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc

Cụm từ
不以规矩,不能成方圆bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

不以规矩,不能成方圆: không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ