Kết quả tra từ “西米”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西米xī mǐ
西米: bột sắn
西米露xī mǐ lù
西米露: chè trân châu; chè bột báng
西米德兰兹郡Xī mǐ dé lán zī jùn
西米德兰兹郡: hạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
西米德兰兹Xī mǐ dé lán zī
西米德兰兹: West Midlands, hạt của Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
马克西米连Mǎ kè xī mǐ lián
马克西米连: Maximilian hoặc Maximilien (tên)
波西米亚bō xī mǐ yà
波西米亚: bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)
沙西米shā xī mǐ
沙西米: sashimi (từ mượn)
撒西米sā xī mǐ
撒西米: sashimi (từ mượn)
卡西米尔效应Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng
卡西米尔效应: hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)