Kết quả tra từ “襟怀”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
襟怀jīn huái
襟怀: tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí
襟怀夷旷jīn huái yí kuàng
襟怀夷旷: tư tưởng rộng rãi
襟怀坦白jīn huái tǎn bái
襟怀坦白: cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi