Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “裱”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biǎo

裱: treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
裱褙biǎo bèi

裱褙: dán tranh

Cụm từ
裱花袋biǎo huā dài

裱花袋: túi bắt bông kem

Cụm từ
裱背biǎo bèi

裱背: làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱糊biǎo hú

裱糊: dán giấy tường

Cụm từ