Kết quả tra từ “行程”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行程xíng chéng
行程: hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình
行程单xíng chéng dān
行程单: biên nhận hành trình (vé điện tử)
并行程序bìng xíng chéng xù
并行程序: chương trình song song