Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “螳螂”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
螳螂táng láng

螳螂: bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện

Cụm từ
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán

螳螂捕蝉: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
南派螳螂nán pài táng láng

南派螳螂: Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật

Cụm từ
北派螳螂拳běi pài táng láng quán

北派螳螂拳: Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ