Kết quả tra từ “螳螂”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
螳螂táng láng
螳螂: bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu
螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán
螳螂捕蝉: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
南派螳螂nán pài táng láng
南派螳螂: Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
北派螳螂拳běi pài táng láng quán
北派螳螂拳: Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)