Kết quả cho “融资”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huy động vốn
tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay)
tài chính vi mô
tài trợ ngắn hạn
huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huy động vốn
tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay)
tài chính vi mô
tài trợ ngắn hạn
huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)