Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蝼”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lóu

蝼: xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ vựng
蝼蚁lóu yǐ

蝼蚁: nghĩa đen: dế trũi và kiến; bóng: cá nhân nhỏ bé không có quyền lực

Cụm từ
蝼蛄科lóu gū kē

蝼蛄科: họ Gryllolaptaptidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng; dế dũi

Cụm từ
蝼蛄lóu gū

蝼蛄: dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)

Cụm từ
蛞蝼kuò lóu

蛞蝼: dế dũi (Gryllotalpa)

Cụm từ
天蝼tiān lóu

天蝼: dế dũi; từ lóng chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa

Tiếng lóng xã hội