Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蝴蝶”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
蝴蝶hú dié

蝴蝶: bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蝴蝶领结hú dié lǐng jié

蝴蝶领结: nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶铰hú dié jiǎo

蝴蝶铰: bản lề

Cụm từ
蝴蝶酥hú dié sū

蝴蝶酥: bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶花hú dié huā

蝴蝶花: cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶结hú dié jié

蝴蝶结: nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶琴hú dié qín

蝴蝶琴: giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬hú dié quǎn

蝴蝶犬: chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶效应hú dié xiào yìng

蝴蝶效应: hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶派yuān yang hú dié pài

鸳鸯蝴蝶派: Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶yuān yang hú dié

鸳鸯蝴蝶: Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Cụm từ