Kết quả tra từ “蜡烛”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜡烛là zhú
蜡烛: nến; LT:根[gen1],支[zhi1]
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo
蜡烛两头烧: làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng
蜡烛不点不亮: một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động
倒吊蜡烛dào diào là zhú
倒吊蜡烛: Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)