Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蛎”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蛎: con hàu

Từ vựng
蛎黄lì huáng

蛎黄: thịt hàu; thịt hàu ngâm

Cụm từ
蛎鹬lì yù

蛎鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)

Cụm từ
蛤蛎gé lì

蛤蛎: nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]

Cụm từ
牡蛎mǔ lì

牡蛎: con hàu

Cụm từ
海蛎子hǎi lì zi

海蛎子: hàu

Cụm từ
海蛎hǎi lì

海蛎: hàu

Cụm từ