Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蛊”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蛊: cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc; làm cho phát cuồng; hại bằng ma thuật; ký sinh trùng đường ruột

Từ vựng
蛊祝gǔ zhù

蛊祝: nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
蛊惑人心gǔ huò rén xīn

蛊惑人心: kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân

Thành ngữ
蛊惑gǔ huò

蛊惑: dụ dỗ; làm lạc lối

Cụm từ
病民蛊国bìng mín gǔ guó

病民蛊国: làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
巫蛊之祸wū gǔ zhī huò

巫蛊之祸: biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Cụm từ
巫蛊wū gǔ

巫蛊: phép phù thủy

Cụm từ