Kết quả tra từ “蚂蚁”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚂蚁mǎ yǐ
蚂蚁: con kiến
蚂蚁金服Mǎ yǐ Jīn fú
蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]
蚂蚁腰mǎ yǐ yāo
蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon
蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù
蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…
热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ
热锅上的蚂蚁: (như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động