Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “虏”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

虏: tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ

Từ vựng
虏获lǔ huò

虏获: bắt giữ (người)

Cụm từ
驱除鞑虏qū chú Dá lǔ

驱除鞑虏: trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900

Cụm từ
鞑虏Dá lǔ

鞑虏: Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900

Cụm từ
蒂森克虏伯Dì sēn Kè lǔ bó

蒂森克虏伯: ThyssenKrupp

Cụm từ
臣虏chén lǔ

臣虏: nô lệ

Cụm từ
捕虏岩bǔ lǔ yán

捕虏岩: dị thể (địa chất)

Cụm từ
克虏伯Kè lǔ bó

克虏伯: Krupp

Cụm từ
俘虏fú lǔ

俘虏: tù binh

Cụm từ
亡国虏wáng guó lǔ

亡国虏: người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt

Cụm từ