Kết quả cho “虏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
bắt giữ (người)
tù binh
nô lệ
Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900
người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt
Krupp
dị thể (địa chất)
trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
ThyssenKrupp