Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蘑”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蘑: nấm

Từ vựng
蘑菇云mó gū yún

蘑菇云: đám mây hình nấm

Cụm từ
蘑菇汤mó gu tāng

蘑菇汤: súp nấm

Cụm từ
蘑菇mó gu

蘑菇: nấm; quấy rầy; chậm chạp

Cụm từ
迷幻蘑菇mí huàn mó gu

迷幻蘑菇: nấm psilocybin; nấm ma thuật

Cụm từ
泡蘑菇pào mó gu

泡蘑菇: trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian

Cụm từ
松蘑sōng mó

松蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松口蘑sōng kǒu mó

松口蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
口蘑kǒu mó

口蘑: nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)

Cụm từ