Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “藜”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

藜: tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album

Từ vựng
藜麦lí mài

藜麦: hạt diêm mạch

Cụm từ
铁蒺藜tiě jí li

铁蒺藜: (quân sự) chông sắt

Cụm từ
蒺藜jí li

蒺藜: (thực vật) cây tật lê (Tribulus terrestris); vật có gai

Cụm từ
羹藜唅糗gēng lí hān qiǔ

羹藜唅糗: chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹藜含糗gēng lí hán qiǔ

羹藜含糗: chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ