Kết quả tra từ “蔗”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蔗zhè
蔗: cây mía
蔗露zhè lù
蔗露: thạch rau câu
蔗农zhè nóng
蔗农: nông dân mía
蔗糖zhè táng
蔗糖: đường mía; đường sucrose
蔗渣zhè zhā
蔗渣: bã mía (phế phẩm từ mía)
甘蔗渣gān zhe zhā
甘蔗渣: bã mía
甘蔗gān zhe
甘蔗: cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]